Từ: 追亡逐北 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追亡逐北:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追亡逐北 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīwángzhúběi] truy kích; truy kích tàn quân。追击战败逃跑的敌人。也说"追奔逐北"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục:một chục
giục:giục giã, thúc giục
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội
追亡逐北 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追亡逐北 Tìm thêm nội dung cho: 追亡逐北