Từ: thời hạn giao hàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thời hạn giao hàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thời • hạn • giao • hàng

Dịch thời hạn giao hàng sang tiếng Trung hiện đại:

期货 《买卖成交后, 约定期限交付的货物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thời

thời时:thời tiết
thời旹:thời cơ, thời vận
thời時:thời tiết
thời𥱯:thời kỳ
thời貰:thởi lởi
thời󰙪:thời (cá cháy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạn

hạn旱:hạn hán
hạn瀚:hạn hải (miền hoang vu)
hạn銲:hạn (thuốc hàn)
hạn限:gới hạn; kì hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: giao

giao交:giao du; kết giao; xã giao
giao搅:giao động; giao hoà
giao攪:giao động; giao hoà
giao㬵:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao膠:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao艽:tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)
giao茭:giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)
giao蛟:giao long
giao跤:suất giao (té ngã)
giao郊:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
giao鮫:giao (cá mập)
giao鲛:giao (cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng吭:hàng (xem Khang)
hàng杭:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng桁:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng沆:hàng giới (sương chiều)
hàng絎:hàng (khâu lược)
hàng绗:hàng (khâu lược)
hàng航:hàng hải, hàng không
hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hàng降:đầu hàng
hàng頏:hiệt hàng (bay liệng)

Gới ý 17 câu đối có chữ thời:

掛劍若為情黃菊花開人去後,思君在何處白楊秋凈月明時

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

良日良時良偶,佳男佳女佳緣

Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

八秩康強春不老,四時健旺福無窮

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

探花幸際時初夏,夢燕欣逢麥至秋

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

青信來王母歸時環珮冷,玉簫聲斷秦娥去後鳳樓空

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

月應花朝燭花獻彩,時逢燕至玉燕終祥

Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

壽慶八旬光錦帨,時逢五月醉磻桃

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

年享高齡椿萱并茂,時逢盛世蘭桂齊芳

Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

thời hạn giao hàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thời hạn giao hàng Tìm thêm nội dung cho: thời hạn giao hàng