Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: a phòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ a phòng:
a phòng
Cung rất lớn của
Tần Thủy Hoàng
秦始皇, nay ở tỉnh
Thiểm Tây
陝西. Cũng gọi là
A thành
阿城.
Nghĩa chữ nôm của chữ: a
| a | 丫: | chạy a vào |
| a | 亞: | A ha! vui quá. |
| a | 啊: | ề à (hoạt động chậm chạp) |
| a | 妸: | Cô ả |
| a | 婀: | dáng thướt tha |
| a | 桠: | a (rẽ đôi, trạc cây) |
| a | 椏: | a (rẽ đôi, trạc cây) |
| a | 疴: | trầm a (trầm kha: ốm nặng) |
| a | 錒: | chất Actinium |
| a | 锕: | chất Actinium |
| a | 阿: | a tòng, a du |
| a | 鴉: | nha tước (con quạ) |
| a | 鸦: | nha tước (con quạ) |
| a | 鵶: | ác vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng
| phòng | 妨: | phòng (thiệt hại) |
| phòng | 肪: | phòng (mỡ trong máu) |
| phòng | 房: | phòng khuê |
| phòng | 防: | phòng ngừa |

Tìm hình ảnh cho: a phòng Tìm thêm nội dung cho: a phòng
