Từ: a phòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ a phòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: aphòng

a phòng
Cung rất lớn của
Tần Thủy Hoàng
皇, nay ở tỉnh
Thiểm Tây
西. Cũng gọi là
A thành
城.

Nghĩa chữ nôm của chữ: a

a:chạy a vào
a:A ha! vui quá.
a:ề à (hoạt động chậm chạp)
a:Cô ả
a:dáng thướt tha
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
a:chất Actinium
a:chất Actinium
a:a tòng, a du
a:nha tước (con quạ)
a:nha tước (con quạ)
a:ác vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng

phòng:phòng (thiệt hại)
phòng:phòng (mỡ trong máu)
phòng:phòng khuê
phòng:phòng ngừa
a phòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: a phòng Tìm thêm nội dung cho: a phòng