Từ: 不鸣则己,一鸣惊人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不鸣则己,一鸣惊人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不鸣则己,一鸣惊人 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùmíngzéjǐ,yīmíngjīngrén] lù đù vác cái lu mà chạy。 比喻平时默默无闻,突然做出惊人的成绩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 则

tắc:phép tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 己

kỉ:ích kỉ; tri kỉ
kỷ:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
不鸣则己,一鸣惊人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不鸣则己,一鸣惊人 Tìm thêm nội dung cho: 不鸣则己,一鸣惊人