Từ: mạch lươn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạch lươn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: mạch • lươn
Nghĩa mạch lươn trong tiếng Việt:
["- Nhọt ở đầu trẻ con biểu hiện bằng những đường dài ở dưới da."] Dịch mạch lươn sang tiếng Trung hiện đại:
xem mà lươn Nghĩa chữ nôm của chữ: mạch
| mạch | 眽: | nhìn một mạch (nhìn chằm chằm) |
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 脈: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 衇: | mạch máu; động mạch, tĩnh mạch |
| mạch | 覓: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 覔: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 陌: | mạch đường, đi từng mạch |
| mạch | 霡: | mưa phùn, mưa bụi |
| mạch | 蓦: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 驀: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 麥: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lươn
| lươn | 𧐖: | con lươn; lươn lẹo |
| lươn | : | con lươn; lươn lẹo |
| lươn | : | con lươn |
| lươn | 鰱: | con lươn; lươn lẹo |
| lươn | 鱔: | con lươn; lươn lẹo |
| lươn | : | con lươn; lươn lẹo |
Gới ý 15 câu đối có chữ mạch:
探花幸際時初夏,夢燕欣逢麥至秋
Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu
Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu