Từ: 专场演出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专场演出:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 专 • 场 • 演 • 出

Nghĩa của 专场演出 trong tiếng Trung hiện đại:

zhuānchǎng yǎnchū buổi diễn dành riêng cho một đối tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên专:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng场:tràng (trại, sân khấu)
trường场:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn演:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn演: 
dán演:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn演: 
dăn演:dăn deo (nhăn nheo)
dạn演:dạn dĩ, dầy dạn
dợn演:mặt hồ dợn sóng
gián演:gián (xem Dán)
giỡn演:nói giỡn; giỡn mặt
rởn演:rởn gáy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 
专场演出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专场演出 Tìm thêm nội dung cho: 专场演出