công khanh
Gọi tắt của
tam công cửu khanh
三公九卿, chỉ chức quan đại thần thời xưa.
◇Luận Ngữ 論語:
Xuất tắc sự công khanh, nhập tắc sự phụ huynh
出則事公卿, 入則事父兄 (Tử Hãn 子罕) Ra ngoài làm quan thì thờ bậc công khanh, ở nhà thì thờ phụ huynh.Chỉ quan to, địa vị cao.
◇Tô Thức 蘇軾:
Duy nguyện hài nhi ngu thả lỗ, Vô tai vô nạn đáo công khanh
惟願孩兒愚且魯, 無災無難到公卿 (Tẩy nhi hí tác 洗兒戲作) Chỉ mong con ta vừa ngu lại đần, Không phải tai chẳng bị vạ (vì) làm đến chức quan to.
Nghĩa của 公卿 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卿
| khanh | 卿: | khanh tướng |
| khành | 卿: | cười khành khạch |

Tìm hình ảnh cho: 公卿 Tìm thêm nội dung cho: 公卿
