Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 海豹 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎibào] hải báo; báo biển。构成海豹科(Phocidae)与海狮科(Otariidae)的许多种海栖食肉类哺乳动物的任一种,主要生活在凉爽的海滨或浮水上,上岸交配产仔,以鱼或其它海产动物为食,四肢已变化为有蹼的鳍,基本上适于 游泳,人们为了取其皮毛、皮革和油脂曾经大量猎捕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豹
| beo | 豹: | hùm beo |
| báo | 豹: | hổ báo |
| bươu | 豹: | bươu đầu |

Tìm hình ảnh cho: 海豹 Tìm thêm nội dung cho: 海豹
