Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 丙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丙, chiết tự chữ BIẾNG, BÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丙:
丙
Pinyin: bing3;
Việt bính: bing2
1. [丙丁] bính đinh 2. [丙夜] bính dạ 3. [丙舍] bính xá;
丙 bính
Nghĩa Trung Việt của từ 丙
(Danh) Can Bính, can thứ ba trong mười can.(Danh) Chỉ hàng thứ ba, sau giáp 甲, ất 乙.
◎Như: bính đẳng 丙等 hạng ba.
(Danh) Chỉ lửa.
§ Nhà tu luyện xưa cho can Bính thuộc hành hỏa, nên có nghĩa là lửa.
◎Như: phó bính 付丙 cho lửa vào đốt.
(Danh) Họ Bính.
bính, như "bính luân (sợi nhân tạo)" (vhn)
biếng, như "biếng ăn" (btcn)
Nghĩa của 丙 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐng]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: BÍNH
名
1. bính; 3; C. (Ngôi thứ ba trong thiên can)。天干的第三位。Xem: 参看干支
丙等。
hạng 3
丙班。
lớp C
2. lửa。火的别称。
付丙。
đem đốt đi
Từ ghép:
丙纶 ; 丙夜 ; 丙酮 ; 丙种射线 ; 丙种维生素
Số nét: 5
Hán Việt: BÍNH
名
1. bính; 3; C. (Ngôi thứ ba trong thiên can)。天干的第三位。Xem: 参看干支
丙等。
hạng 3
丙班。
lớp C
2. lửa。火的别称。
付丙。
đem đốt đi
Từ ghép:
丙纶 ; 丙夜 ; 丙酮 ; 丙种射线 ; 丙种维生素
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丙
| biếng | 丙: | biếng ăn |
| bính | 丙: | bính luân (sợi nhân tạo) |

Tìm hình ảnh cho: 丙 Tìm thêm nội dung cho: 丙
