Từ: 丛生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丛生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丛生 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngshēng] 1. mọc thành bụi; mọc thành cụm (cây cỏ)。(草木)聚集在一处生长。
2. bộc phát; cùng phát một lúc; khởi phát bất thình lình (nhiều bệnh)。(疾病等)同时发生。
百病丛生。
trăm bệnh bộc phát.
百弊丛生。
phát ra trăm tật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛

tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tùng:tùng (xúm lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
丛生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丛生 Tìm thêm nội dung cho: 丛生