Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 东床坦腹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东床坦腹:
Nghĩa của 东床坦腹 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngchuángtǎnfù] con rể; rể; đông sàng。见"东床",女婿的美称。亦说"东床娇客"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 床
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàng | 床: | giữ giàng |
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| rương | 床: | cái rương |
| sàng | 床: | sàng (giường): sẵn sàng |
| sường | 床: | sường sượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦
| ngẩn | 坦: | ngẩn ngơ, ngớ ngẩn |
| thưỡn | 坦: | thưỡn ngực |
| thản | 坦: | bình thản |
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đật | 坦: | lật đật |
| đắt | 坦: | đắt đỏ; đắt khách |
| đứt | 坦: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹
| phúc | 腹: | tâm phúc |
| phục | 腹: | béo phục phịch |

Tìm hình ảnh cho: 东床坦腹 Tìm thêm nội dung cho: 东床坦腹
