Cao su chống va đập cửa

Từ: 两下子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两下子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两下子 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngxià·zi] 1. mấy lần; vài lần。(动作)几次。
轻轻搔了两下子。
nhè nhẹ gãi mấy lần.
2. bản lĩnh; kỹ năng。指本领或技能。
别看他眼睛不好, 干活儿可真有两下子。
đừng cho rằng anh ấy mắt yếu, nhưng làm việc rất có bản lĩnh.
他就会这两下子,别的本事没有。
anh ấy có được kỹ năng này nhưng cái khác thì không có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
两下子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两下子 Tìm thêm nội dung cho: 两下子