Từ: 拨火儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨火儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拨火儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōhuǒr]
cời lửa; xúi giục để người khác bất hoà với nhau; đâm bị thóc, chọc bị gạo。原意为用棍棒等拨弄柴火,喻指搬弄是非,扩大纠纷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát:bát phố (rong chơi)
bạt:đề bạt
bặt:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
拨火儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拨火儿 Tìm thêm nội dung cho: 拨火儿