Từ: 两栖植物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两栖植物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两栖植物 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngqīzhíwù] thực vật lưỡng thê。既能在陆地上生长又可以在水中生长的高等植物, 如水蓼、蕹菜、池杉等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栖

thê:lê thê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
两栖植物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两栖植物 Tìm thêm nội dung cho: 两栖植物