Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 两栖植物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两栖植物:
Nghĩa của 两栖植物 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngqīzhíwù] thực vật lưỡng thê。既能在陆地上生长又可以在水中生长的高等植物, 如水蓼、蕹菜、池杉等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 栖
| thê | 栖: | lê thê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 植
| thực | 植: | thực vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 两栖植物 Tìm thêm nội dung cho: 两栖植物
