Từ: 丧乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丧乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丧乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāngluàn] loạn lạc chết chóc。指死亡祸乱的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
丧乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丧乱 Tìm thêm nội dung cho: 丧乱