Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吳, chiết tự chữ NGO, NGÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吳:
吳
Biến thể giản thể: 吴;
Pinyin: wu2, na4;
Việt bính: ng4
1. [吳越] ngô việt 2. [吳越同舟] ngô việt đồng chu;
吳 ngô
(Danh) Tên nước, chư hầu nhà Chu, nay ở vào khoảng tỉnh Giang Tô 江蘇.
(Danh) Tên triều đại: (1) Là một ba nước thời Tam Quốc (222-280). (2) Một trong mười nước (902-937), thời Ngũ Đại, ở Hoài Nam 淮南, Giang Tây 江西.
(Danh) Tên đất, tức Tô Châu 蘇州.
(Danh) Họ Tô.
§ Cũng viết là ngô 吴.
ngô, như "đầu Ngô mình sở" (vhn)
ngo, như "ngo ngoe" (btcn)
Pinyin: wu2, na4;
Việt bính: ng4
1. [吳越] ngô việt 2. [吳越同舟] ngô việt đồng chu;
吳 ngô
Nghĩa Trung Việt của từ 吳
(Động) Nói to, nói ồn ào, rầm rĩ.(Danh) Tên nước, chư hầu nhà Chu, nay ở vào khoảng tỉnh Giang Tô 江蘇.
(Danh) Tên triều đại: (1) Là một ba nước thời Tam Quốc (222-280). (2) Một trong mười nước (902-937), thời Ngũ Đại, ở Hoài Nam 淮南, Giang Tây 江西.
(Danh) Tên đất, tức Tô Châu 蘇州.
(Danh) Họ Tô.
§ Cũng viết là ngô 吴.
ngô, như "đầu Ngô mình sở" (vhn)
ngo, như "ngo ngoe" (btcn)
Chữ gần giống với 吳:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吳
| ngo | 吳: | ngo ngoe |
| ngô | 吳: | đầu Ngô mình sở |

Tìm hình ảnh cho: 吳 Tìm thêm nội dung cho: 吳
