Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 吳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吳, chiết tự chữ NGO, NGÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吳:

吳 ngô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吳

Chiết tự chữ ngo, ngô bao gồm chữ 口 ㇉ 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吳 cấu thành từ 3 chữ: 口, ㇉, 大
  • khẩu
  • dãy, dảy, thái, đại
  • ngô [ngô]

    U+5433, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu2, na4;
    Việt bính: ng4
    1. [吳越] ngô việt 2. [吳越同舟] ngô việt đồng chu;

    ngô

    Nghĩa Trung Việt của từ 吳

    (Động) Nói to, nói ồn ào, rầm rĩ.

    (Danh)
    Tên nước, chư hầu nhà Chu, nay ở vào khoảng tỉnh Giang Tô
    .

    (Danh)
    Tên triều đại: (1) Là một ba nước thời Tam Quốc (222-280). (2) Một trong mười nước (902-937), thời Ngũ Đại, ở Hoài Nam , Giang Tây 西.

    (Danh)
    Tên đất, tức Tô Châu .

    (Danh)
    Họ .
    § Cũng viết là ngô .

    ngô, như "đầu Ngô mình sở" (vhn)
    ngo, như "ngo ngoe" (btcn)

    Chữ gần giống với 吳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 吳

    , ,

    Chữ gần giống 吳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吳 Tự hình chữ 吳 Tự hình chữ 吳 Tự hình chữ 吳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吳

    ngo:ngo ngoe
    ngô:đầu Ngô mình sở
    吳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吳 Tìm thêm nội dung cho: 吳