Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 邵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邵, chiết tự chữ NGHẸO, THIỆT, THIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邵:

邵 thiệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邵

Chiết tự chữ nghẹo, thiệt, thiệu bao gồm chữ 召 邑 hoặc 召 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邵 cấu thành từ 2 chữ: 召, 邑
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邵 cấu thành từ 2 chữ: 召, 阝
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • phụ, ấp
  • thiệu [thiệu]

    U+90B5, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shao4;
    Việt bính: siu6;

    thiệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 邵

    (Danh) Tên đất, ấp nhà Tấn thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).

    (Danh)
    Họ Thiệu.

    nghẹo, như "nghẹo đầu" (gdhn)
    thiệt, như "thiệu (họ)" (gdhn)

    Nghĩa của 邵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shào]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 12
    Hán Việt: THIỆU
    họ Thiệu。姓。

    Chữ gần giống với 邵:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 邵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邵 Tự hình chữ 邵 Tự hình chữ 邵 Tự hình chữ 邵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邵

    nghẹo:nghẹo đầu
    thiệu:thiệu (họ)
    邵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邵 Tìm thêm nội dung cho: 邵