Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邵, chiết tự chữ NGHẸO, THIỆT, THIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邵:
邵
Pinyin: shao4;
Việt bính: siu6;
邵 thiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 邵
(Danh) Tên đất, ấp nhà Tấn thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam 河南 (Trung Quốc).(Danh) Họ Thiệu.
nghẹo, như "nghẹo đầu" (gdhn)
thiệt, như "thiệu (họ)" (gdhn)
Nghĩa của 邵 trong tiếng Trung hiện đại:
[shào]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: THIỆU
họ Thiệu。姓。
Số nét: 12
Hán Việt: THIỆU
họ Thiệu。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邵
| nghẹo | 邵: | nghẹo đầu |
| thiệu | 邵: | thiệu (họ) |

Tìm hình ảnh cho: 邵 Tìm thêm nội dung cho: 邵
