Từ: 花呢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花呢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花呢 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāní] vải len sọc; dạ hoa; vải len ca-rô。指表面起条、格、点等花纹的一类毛织品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呢

ni:ni (sợi bằng lông cừu)
nài:kêu nài
này:cái này, này đây
:lấy nê
:nằn nì
nấy:kẻ nào người nấy
nỉ:nỉ non, năn nỉ
花呢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花呢 Tìm thêm nội dung cho: 花呢