Từ: 串门子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 串门子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 串 • 门 • 子

Nghĩa của 串门子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuànmén·zi] la cà; lê la tán dóc; ngồi lê đôi mách。到别人家去坐坐、聊聊天儿。也说串门儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán串:quán xuyến
xiên串:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên串:xuyên qua
xuyến串:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
串门子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 串门子 Tìm thêm nội dung cho: 串门子