Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 临危 trong tiếng Trung hiện đại:
[línwēi] 1. hấp hối; sắp chết; tính mệnh lâm nguy。 (人)病重将死。
这是他临危时留下的话。
đây là lời nói của anh ấy lúc hấp hối.
2. đứng trước gian nguy; đối mặt với hiểm nguy。面临生命的危险。
临危不惧。
đứng trước gian nguy cũng không hề run sợ.
这是他临危时留下的话。
đây là lời nói của anh ấy lúc hấp hối.
2. đứng trước gian nguy; đối mặt với hiểm nguy。面临生命的危险。
临危不惧。
đứng trước gian nguy cũng không hề run sợ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 危
| ngoay | 危: | ngoay ngoảy |
| ngoe | 危: | ngo ngoe |
| nguy | 危: | nguy hiểm |
| nguầy | 危: | chối nguầy nguậy |
| nguỳ | 危: | ngoan nguỳ (dễ bảo) |

Tìm hình ảnh cho: 临危 Tìm thêm nội dung cho: 临危
