Từ: 临危 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临危:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临危 trong tiếng Trung hiện đại:

[línwēi] 1. hấp hối; sắp chết; tính mệnh lâm nguy。 (人)病重将死。
这是他临危时留下的话。
đây là lời nói của anh ấy lúc hấp hối.
2. đứng trước gian nguy; đối mặt với hiểm nguy。面临生命的危险。
临危不惧。
đứng trước gian nguy cũng không hề run sợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)
临危 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临危 Tìm thêm nội dung cho: 临危