Từ: 主动脉弓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主动脉弓:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 主 • 动 • 脉 • 弓

Nghĩa của 主动脉弓 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔdòngmàigōng] cung động mạch chủ。主动脉从左心室向上行,然后向右,再沿脊柱向下行,这一段主动脉略呈弓状,叫主动脉弓。也叫动脉弓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch脉:mạch máu; mạch nguồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓

cong弓:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung弓:cung tên; cung huyền (dây đàn)
củng弓:củng đầu
主动脉弓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主动脉弓 Tìm thêm nội dung cho: 主动脉弓