Từ: 颠茄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠茄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颠茄 trong tiếng Trung hiện đại:

[diānqié] benladon (dược)。一种有毒的植物,具有微红色的铃形的花、黑色发亮的浆果,其根和叶子可生产颠茄碱入药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠

điên:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茄

:cà pháo, cà tím
gia:phiên gia (cà chua)
già:già khắc (áo Jacket)
nhu:lá hương nhu
nhà:nhà cửa
như:như vậy
nhựa:nhựa cây
颠茄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颠茄 Tìm thêm nội dung cho: 颠茄