Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 刑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刑, chiết tự chữ HÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刑:
刑
Pinyin: xing2;
Việt bính: jing4
1. [大刑] đại hình 2. [提刑] đề hình 3. [本刑] bổn hình 4. [八刑] bát hình 5. [極刑] cực hình 6. [宮刑] cung hình 7. [加刑] gia hình 8. [刑部] hình bộ 9. [刑律] hình luật 10. [刑罰] hình phạt 11. [刑法] hình pháp 12. [刑事] hình sự 13. [墨刑] mặc hình 14. [五刑] ngũ hình 15. [冤刑] oan hình 16. [伏刑] phục hình 17. [上刑] thượng hình;
刑 hình
Nghĩa Trung Việt của từ 刑
(Danh) Hình phạt.§ Luật ngày xưa định năm hình là: tử, lưu, đồ, trượng, si 死流徒杖笞.
(Danh) Phép thường, điển phạm, pháp luật.
§ Thông hình 型.
◇Thi Kinh 詩經: Võng phu cầu tiên vương, Khắc cộng minh hình 罔敷求先王, 克共明刑 (Đại nhã 大雅, Ức 抑) Suy cầu rộng khắp (theo đạo) vua trước, (Để có thể) nắm giữ được pháp luật sáng suốt.
(Động) Giết hại.
◇Sử Kí 史記: Kim nãi dĩ thiếp thượng tại chi cố, trọng tự hình dĩ tuyệt tung 今乃以妾尚在之故, 重自刑以絕從 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Nay chỉ vì thiếp vẫn còn sống cho nên (Nhiếp Chánh) mới cố tự hủy hoại thân thể để làm mất tung tích (để tránh cho thiếp tôi khỏi liên lụy).
(Động) Làm theo, mô phỏng.
◇Lễ Kí 禮記: Hình nhân giảng nhượng, thị dân hữu thường 刑仁講讓, 示民有常 (Lễ vận 禮運) Theo đức nhân giảng dạy, chỉ bảo cho dân biết đạo thường.
(Động) Làm cho ngay chính.
§ Thông hình 型.
◇Thi Kinh 詩經: Hình vu quả thê, Chí vu huynh đệ, Dĩ nhạ vu gia bang 刑于寡妻, 至于兄弟, 以御于家邦 (Đại nhã 大雅, Tư trai 公思齊) Làm cho ngay chính vợ mình, Cho tới anh em, Để đón rước cả nước nhà (theo về).
hình, như "cực hình, hành hình" (vhn)
Nghĩa của 刑 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíng]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: HÌNH
1. hình phạt。刑罚。
死刑。
tử hình
徒刑。
tội tù
量刑。
cân nhắc mức hình phạt
判刑。
tuyên án
2. hình phạt。特指对犯人的体罚。
动刑。
thi hành án
受刑。
chịu hình phạt
3. họ Hình。姓。
Từ ghép:
刑场 ; 刑罚 ; 刑法 ; 刑法 ; 刑房 ; 刑具 ; 刑律 ; 刑名 ; 刑期 ; 刑辱 ; 刑事 ; 刑事犯 ; 刑讯
Số nét: 6
Hán Việt: HÌNH
1. hình phạt。刑罚。
死刑。
tử hình
徒刑。
tội tù
量刑。
cân nhắc mức hình phạt
判刑。
tuyên án
2. hình phạt。特指对犯人的体罚。
动刑。
thi hành án
受刑。
chịu hình phạt
3. họ Hình。姓。
Từ ghép:
刑场 ; 刑罚 ; 刑法 ; 刑法 ; 刑房 ; 刑具 ; 刑律 ; 刑名 ; 刑期 ; 刑辱 ; 刑事 ; 刑事犯 ; 刑讯
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑
| hình | 刑: | cực hình, hành hình |
Gới ý 15 câu đối có chữ 刑:

Tìm hình ảnh cho: 刑 Tìm thêm nội dung cho: 刑
