Chữ 刑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刑, chiết tự chữ HÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刑:

刑 hình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刑

Chiết tự chữ hình bao gồm chữ 开 刀 hoặc 开 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 刑 cấu thành từ 2 chữ: 开, 刀
  • khai
  • dao, đao, đeo
  • 2. 刑 cấu thành từ 2 chữ: 开, 刂
  • khai
  • đao, đao đứng
  • hình [hình]

    U+5211, tổng 6 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing2;
    Việt bính: jing4
    1. [大刑] đại hình 2. [提刑] đề hình 3. [本刑] bổn hình 4. [八刑] bát hình 5. [極刑] cực hình 6. [宮刑] cung hình 7. [加刑] gia hình 8. [刑部] hình bộ 9. [刑律] hình luật 10. [刑罰] hình phạt 11. [刑法] hình pháp 12. [刑事] hình sự 13. [墨刑] mặc hình 14. [五刑] ngũ hình 15. [冤刑] oan hình 16. [伏刑] phục hình 17. [上刑] thượng hình;

    hình

    Nghĩa Trung Việt của từ 刑

    (Danh) Hình phạt.
    § Luật ngày xưa định năm hình là: tử, lưu, đồ, trượng, si
    .

    (Danh)
    Phép thường, điển phạm, pháp luật.
    § Thông hình .
    ◇Thi Kinh : Võng phu cầu tiên vương, Khắc cộng minh hình , (Đại nhã , Ức ) Suy cầu rộng khắp (theo đạo) vua trước, (Để có thể) nắm giữ được pháp luật sáng suốt.

    (Động)
    Giết hại.
    ◇Sử Kí : Kim nãi dĩ thiếp thượng tại chi cố, trọng tự hình dĩ tuyệt tung , (Thích khách liệt truyện ) Nay chỉ vì thiếp vẫn còn sống cho nên (Nhiếp Chánh) mới cố tự hủy hoại thân thể để làm mất tung tích (để tránh cho thiếp tôi khỏi liên lụy).

    (Động)
    Làm theo, mô phỏng.
    ◇Lễ Kí : Hình nhân giảng nhượng, thị dân hữu thường , (Lễ vận ) Theo đức nhân giảng dạy, chỉ bảo cho dân biết đạo thường.

    (Động)
    Làm cho ngay chính.
    § Thông hình .
    ◇Thi Kinh : Hình vu quả thê, Chí vu huynh đệ, Dĩ nhạ vu gia bang , , (Đại nhã , Tư trai ) Làm cho ngay chính vợ mình, Cho tới anh em, Để đón rước cả nước nhà (theo về).
    hình, như "cực hình, hành hình" (vhn)

    Nghĩa của 刑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xíng]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 6
    Hán Việt: HÌNH
    1. hình phạt。刑罚。
    死刑。
    tử hình
    徒刑。
    tội tù
    量刑。
    cân nhắc mức hình phạt
    判刑。
    tuyên án
    2. hình phạt。特指对犯人的体罚。
    动刑。
    thi hành án
    受刑。
    chịu hình phạt
    3. họ Hình。姓。
    Từ ghép:
    刑场 ; 刑罚 ; 刑法 ; 刑法 ; 刑房 ; 刑具 ; 刑律 ; 刑名 ; 刑期 ; 刑辱 ; 刑事 ; 刑事犯 ; 刑讯

    Chữ gần giống với 刑:

    , , , , , , , , , , , , , , 𠚵, 𠚹, 𠚺, 𠛌,

    Chữ gần giống 刑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刑 Tự hình chữ 刑 Tự hình chữ 刑 Tự hình chữ 刑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

    hình:cực hình, hành hình

    Gới ý 15 câu đối có chữ 刑:

    Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

    Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

    刑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刑 Tìm thêm nội dung cho: 刑