Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chủ danh
Mệnh danh, đặt tên.
◇Thư Kinh 書經:
Chủ danh san xuyên
主名山川 (Lữ hình 呂刑) Đặt tên cho núi sông.Tên họ của chủ phạm.Danh xưng, danh nghĩa thích đáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 主名 Tìm thêm nội dung cho: 主名
