Từ: 考评 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 考评:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 考评 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎopíng] kiểm tra đánh giá。考核评议。
通过考评决定干部的聘任。
thông qua kiểm tra đánh giá, quyết định cán bộ đảm nhiệm chức vụ.
主管部门要定期对企业进行考评。
cơ quan chủ quản phải định kỳ tiến hành kiểm tra đánh giá các doanh nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm
考评 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 考评 Tìm thêm nội dung cho: 考评