Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 赞美 trong tiếng Trung hiện đại:
[zànměi] ca ngợi; ca tụng; khen ngợi。称赞;颂扬。
赞美金色的秋景。
ca ngợi cảnh sắc thu vàng
助人为乐的精神受到人们的赞美。
tinh thần giúp đỡ người khác làm niềm vui được mọi người ca ngợi.
赞美金色的秋景。
ca ngợi cảnh sắc thu vàng
助人为乐的精神受到人们的赞美。
tinh thần giúp đỡ người khác làm niềm vui được mọi người ca ngợi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞
| tán | 赞: | tham tán, tán thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 美
| mĩ | 美: | hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn |
| mẻ | 美: | mát mẻ; mới mẻ |
| mẽ | 美: | |
| mỉ | 美: | tỉ mỉ |
| mỉa | 美: |

Tìm hình ảnh cho: 赞美 Tìm thêm nội dung cho: 赞美
