Từ: 赞美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赞美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赞美 trong tiếng Trung hiện đại:

[zànměi] ca ngợi; ca tụng; khen ngợi。称赞;颂扬。
赞美金色的秋景。
ca ngợi cảnh sắc thu vàng
助人为乐的精神受到人们的赞美。
tinh thần giúp đỡ người khác làm niềm vui được mọi người ca ngợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞

tán:tham tán, tán thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
赞美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赞美 Tìm thêm nội dung cho: 赞美