Từ: 圣贤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣贤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圣贤 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngxián] thánh nhân; thánh hiền。圣人和贤人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
圣贤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣贤 Tìm thêm nội dung cho: 圣贤