Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trận huyết chiến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trận huyết chiến:
Dịch trận huyết chiến sang tiếng Trung hiện đại:
背水一战 《比喻与敌人决一死战。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trận
| trận | 阵: | trận đánh |
| trận | 陣: | trận đánh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: huyết
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiến
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
Gới ý 15 câu đối có chữ trận:
Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi
Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Tìm hình ảnh cho: trận huyết chiến Tìm thêm nội dung cho: trận huyết chiến
