Từ: 久別 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 久別:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 久 • 別

cửu biệt
Xa cách lâu ngày. ☆Tương tự:
cửu khoát
久闊.

Nghĩa của 久别 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔbié] cửu biệt; xa cách từ lâu。长期别离。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu久:trường cửu, vĩnh cửu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết別:biết điều; hiểu biết
biệt別:đi biệt; biệt li
bét別:hạng bét
bít別:bưng bít; bít tất
bẹt別:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết別:bê bết
bệt別:ngồi bệt
bịt別:bịt tai
久別 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 久別 Tìm thêm nội dung cho: 久別