cửu biệt
Xa cách lâu ngày. ☆Tương tự:
cửu khoát
久闊.
Nghĩa của 久别 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔbié] cửu biệt; xa cách từ lâu。长期别离。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 久
| cửu | 久: | trường cửu, vĩnh cửu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 別
| biết | 別: | biết điều; hiểu biết |
| biệt | 別: | đi biệt; biệt li |
| bét | 別: | hạng bét |
| bít | 別: | bưng bít; bít tất |
| bẹt | 別: | Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt |
| bết | 別: | bê bết |
| bệt | 別: | ngồi bệt |
| bịt | 別: | bịt tai |

Tìm hình ảnh cho: 久別 Tìm thêm nội dung cho: 久別
