Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trách có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ trách:
咋 trá, trách • 责 trách, trái • 柞 tạc, trách • 窄 trách • 啧 sách, trách • 帻 trách • 措 thố, trách • 舴 trách • 蚱 trách • 責 trách, trái • 嘖 sách, trách • 幘 trách • 箦 trách • 磔 trách, trích • 赜 trách • 簀 trách • 賾 trách • 齚 trách • 齰 trách
Đây là các chữ cấu thành từ này: trách
Pinyin: zha4, ze2, za3;
Việt bính: zaa1 zaa3 zaak3;
咋 trá, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 咋
(Phó) Hốt nhiên, đột nhiên.(Động) Bạo phát.Một âm là trách.
(Phó) To tiếng.
◇Tống sử 宋史: Dữ tặc ngộ. Thế Trung bộ tẩu đĩnh qua nhi tiền, tặc vọng kiến, trách viết: Thử Hàn tướng quân dã! Giai kinh hội 與賊遇. 世忠步走挺戈而前, 賊望見, 咋曰: 此韓將軍也! 皆驚潰 (Hàn Thế Trung truyện 韓世忠傳) Gặp quân giặc. Thế Trung chạy bộ rút mác tiến tới trước, quân giặc trông thấy từ xa, kêu to: Hàn tướng quân đó! Đều hoảng sợ tán loạn.
(Động) Cắn, ngoạm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ xuất khuy, lập vị định, khuyển đoán sách trách nữ 女出窺, 立未定, 犬斷索咋女 (Chân Hậu 甄后) Nàng chạy ra xem, chưa đứng yên, con chó quyết muốn cắn nàng.
chạ, như "chung chạ, lang chạ" (vhn)
chá, như "tình huống chá dạng? (tình huống thế nào)" (btcn)
chách (btcn)
cha (gdhn)
Nghĩa của 咋 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: TRÁCH
sao; thế nào。怎;怎么。
咋样
thế nào
咋办
làm thế nào
你咋不去?
anh làm sao không đi?
[zé]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRÁCH
cắn; ngoạm。咬住。
Từ ghép:
咋舌
[zhā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHÁCH
gào to; kêu to。咋呼。
Từ ghép:
咋呼
Số nét: 8
Hán Việt: TRÁCH
sao; thế nào。怎;怎么。
咋样
thế nào
咋办
làm thế nào
你咋不去?
anh làm sao không đi?
[zé]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRÁCH
cắn; ngoạm。咬住。
Từ ghép:
咋舌
[zhā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHÁCH
gào to; kêu to。咋呼。
Từ ghép:
咋呼
Chữ gần giống với 咋:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 責;
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3;
责 trách, trái
trách, như "trách móc" (gdhn)
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3;
责 trách, trái
Nghĩa Trung Việt của từ 责
Giản thể của chữ 責.trách, như "trách móc" (gdhn)
Nghĩa của 责 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (責)
[zé]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
1. trách nhiệm。责任。
职责
chức trách
负责
phụ trách
尽责
làm hết trách nhiệm
专责
chuyên trách
保卫祖国,人人有责。
bảo vệ tổ quốc, mọi người đều có trách nhiệm.
2. yêu cầu; đòi hỏi。要求做成某件事或行事达到一定标准。
责成
yêu cầu hoàn thành
求全责备
cầu toàn trách bị; yêu cầu tốt mọi thứ
责人从宽,责已从严。
khoan dung với mọi người, nghiêm khắc với bản thân.
3. chất vấn; tra hỏi。诘问;质问。
责问
vặn hỏi; tra hỏi
责难
trách cứ; trách móc
4. chỉ trích; quở trách; trách móc; trách mắng。责备。
斥责
trách móc; trách mắng
Từ ghép:
责备 ; 责编 ; 责成 ; 责罚 ; 责怪 ; 责令 ; 责骂 ; 责难 ; 责任 ; 责任编辑 ; 责任感 ; 责任事故 ; 责问 ; 责无旁贷 ; 责有攸归
[zé]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
1. trách nhiệm。责任。
职责
chức trách
负责
phụ trách
尽责
làm hết trách nhiệm
专责
chuyên trách
保卫祖国,人人有责。
bảo vệ tổ quốc, mọi người đều có trách nhiệm.
2. yêu cầu; đòi hỏi。要求做成某件事或行事达到一定标准。
责成
yêu cầu hoàn thành
求全责备
cầu toàn trách bị; yêu cầu tốt mọi thứ
责人从宽,责已从严。
khoan dung với mọi người, nghiêm khắc với bản thân.
3. chất vấn; tra hỏi。诘问;质问。
责问
vặn hỏi; tra hỏi
责难
trách cứ; trách móc
4. chỉ trích; quở trách; trách móc; trách mắng。责备。
斥责
trách móc; trách mắng
Từ ghép:
责备 ; 责编 ; 责成 ; 责罚 ; 责怪 ; 责令 ; 责骂 ; 责难 ; 责任 ; 责任编辑 ; 责任感 ; 责任事故 ; 责问 ; 责无旁贷 ; 责有攸归
Dị thể chữ 责
責,
Tự hình:

Pinyin: zuo4, ze2, zha4;
Việt bính: zaa6 zaak3 zok6;
柞 tạc, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 柞
(Danh) Cây tạc, lá có răng nhọn, ngày xưa dùng làm lược chải đầu.(Danh) Sông Tạc, ở tỉnh Thiểm Tây.
(Danh) Lượng từ: gang tay (khoảng cách).
(Động) Thù tạc.
§ Thông tạc 酢Một âm là trách.
(Động) Chặt, đốn.
(Tính) Chật, hẹp.
§ Thông trách 窄.
tạc, như "tạc lịch (cây sồi)" (gdhn)
trách, như "trách (huyện ở Thiểm Tây)" (gdhn)
Nghĩa của 柞 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhà]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TẠC
Tạc Thuỷ (tên đất, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。柞水,地名,在陕西。
[zuò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TỘ
tằm; con tằm。柞蚕。
Từ ghép:
柞蚕 ; 柞树 ; 柞丝绸
Số nét: 9
Hán Việt: TẠC
Tạc Thuỷ (tên đất, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。柞水,地名,在陕西。
[zuò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TỘ
tằm; con tằm。柞蚕。
Từ ghép:
柞蚕 ; 柞树 ; 柞丝绸
Chữ gần giống với 柞:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: zhai3, ze2;
Việt bính: zaak3
1. [逼窄] bức trách 2. [狹窄] hiệp trách;
窄 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 窄
(Tính) Chật, hẹp.◇Nguyễn Du 阮攸: Trách trách tiểu chu nan quá Hạ 窄窄小舟難過夏 (Thương Ngô mộ vũ 蒼梧暮雨) Chiếc thuyền nhỏ chật khó qua đất Hạ.
trách, như "trách (chật hẹp; nhỏ nhen)" (gdhn)
Nghĩa của 窄 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎi]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁCH
1. hẹp; chật; chật hẹp。横的距离小(跟"宽"相对)。
狭窄
chật hẹp
路窄
đường hẹp
窄胡同
ngõ hẹp; ngõ hẻm hẹp
2. hẹp hòi。(心胸)不开朗;(气量)小。
心眼儿窄
tâm địa hẹp hòi; lòng dạ hẹp hòi.
3. chật vật; túng bấn; eo hẹp。(生活)不宽裕。
他家的日子过得挺窄。
cuộc sống của gia đình anh ấy rất chật vật.
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁCH
1. hẹp; chật; chật hẹp。横的距离小(跟"宽"相对)。
狭窄
chật hẹp
路窄
đường hẹp
窄胡同
ngõ hẹp; ngõ hẻm hẹp
2. hẹp hòi。(心胸)不开朗;(气量)小。
心眼儿窄
tâm địa hẹp hòi; lòng dạ hẹp hòi.
3. chật vật; túng bấn; eo hẹp。(生活)不宽裕。
他家的日子过得挺窄。
cuộc sống của gia đình anh ấy rất chật vật.
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 嘖;
Pinyin: ze2, luo2, luo5;
Việt bính: zaak3 zik1;
啧 sách, trách
trách, như "trách mắng" (gdhn)
Pinyin: ze2, luo2, luo5;
Việt bính: zaak3 zik1;
啧 sách, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 啧
Giản thể của chữ 嘖.trách, như "trách mắng" (gdhn)
Nghĩa của 啧 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 啧:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 啧
嘖,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 幘;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zik1;
帻 trách
trách, như "trách (khăn trùm đầu đàn ông)" (gdhn)
Pinyin: ze2;
Việt bính: zik1;
帻 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 帻
Giản thể của chữ 幘.trách, như "trách (khăn trùm đầu đàn ông)" (gdhn)
Nghĩa của 帻 trong tiếng Trung hiện đại:
[zé]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
khăn vấn đầu; khăn bịt đầu。古代的一种头巾。
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
khăn vấn đầu; khăn bịt đầu。古代的一种头巾。
Dị thể chữ 帻
幘,
Tự hình:

Pinyin: cuo4, ze2;
Việt bính: cou3 zaak3
1. [措手不及] thố thủ bất cập;
措 thố, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 措
(Động) Đặt để.◎Như: thố từ bất đương 措辭不當 dùng từ không đúng.
◇Luận Ngữ 論語: Hình phạt bất trúng, tắc dân vô sở thố thủ túc 刑罰不中, 則民無所措手足 (Tử Lộ 子路) Hình phạt không trúng, thì dân không biết đặt tay chân vào đâu (không biết làm thế nào cho phải).
(Động) Vất bỏ, phế bỏ.
◎Như: hình thố 刑措 nghĩa là bỏ không dùng hình phạt nữa.
◇Trung Dung 中庸: Học chi phất năng, phất thố dã 學之弗能, 弗措也 Học mà chẳng được, (cũng) đừng phế bỏ.
(Động) Bắt tay làm, thi hành.
◎Như: thố thi 措施 sắp đặt thi hành, thố thủ bất cập 措手不及 trở tay không kịp.
(Động) Lo liệu, sửa soạn.
◎Như: trù thố 籌措 toan liệu, thố biện 措辦 liệu biện.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ thị mục kim hành nang lộ phí, nhất khái vô thố 只是目今行囊, 路費一概無措 (Đệ nhất hồi) Chỉ vì hiện nay hành trang lộ phí, không lo liệu được.
(Động) Đâm, giết.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Hổ báo chi văn lai xạ, viên dứu chi tiệp lai thố 虎豹之文來射, 猿狖之捷來措 (Mậu xưng 繆稱) Vằn cọp beo lóe sáng, vượn khỉ sẽ mau lại giết.Một âm là trách.
(Động) Đuổi bắt.
◇Hán Thư 漢書: Bức trách Thanh Từ đạo tặc 逼措青徐盗賊 Buộc đuổi bắt bọn trộm cướp ở Thanh Từ.
thố, như "thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)" (vhn)
số, như "số là" (btcn)
thá, như "đến đây làm cái thá gì" (btcn)
thó, như "đất thó (đất sét)" (btcn)
láp, như "nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)" (gdhn)
thò, như "thập thò" (gdhn)
Nghĩa của 措 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ
1. sắp đặt; xử trí; đối xử; đối đãi; xử lý; chỉ huy; điều khiển。安排;处置。
措 置。
sắp xếp.
惊惶失措 。
hoang mang lúng túng; sợ hãi lúng túng.
2. xoay sở; trù liệu; lập kế hoạch xử lý。筹划办理。
筹措 款项。
xoay sở tiền nong.
3. tiến hành; sử dụng; dùng。施行;用。
措 施
biện pháp tiến hành
4. từ bỏ; bỏ rơi; huỷ bỏ; thủ tiêu; loại bỏ; vứt bỏ; thải hồi。废弃;搁置。
Từ ghép:
措辞 ; 措大 ; 措施 ; 措手 ; 措手不及 ; 措意 ; 措置
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ
1. sắp đặt; xử trí; đối xử; đối đãi; xử lý; chỉ huy; điều khiển。安排;处置。
措 置。
sắp xếp.
惊惶失措 。
hoang mang lúng túng; sợ hãi lúng túng.
2. xoay sở; trù liệu; lập kế hoạch xử lý。筹划办理。
筹措 款项。
xoay sở tiền nong.
3. tiến hành; sử dụng; dùng。施行;用。
措 施
biện pháp tiến hành
4. từ bỏ; bỏ rơi; huỷ bỏ; thủ tiêu; loại bỏ; vứt bỏ; thải hồi。废弃;搁置。
Từ ghép:
措辞 ; 措大 ; 措施 ; 措手 ; 措手不及 ; 措意 ; 措置
Chữ gần giống với 措:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: ze2, tuo2;
Việt bính: zaak3;
舴 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 舴
(Danh) Trách mãnh 舴艋 thuyền nhỏ.trá, như "trá (thyền nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 舴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zé]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
thuyền nhỏ; thuyền con。舴艋:小船。
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
thuyền nhỏ; thuyền con。舴艋:小船。
Tự hình:

Pinyin: zha4, niu4, you1, you4;
Việt bính: zaa3 zaak3;
蚱 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 蚱
(Danh) Trách mãnh 蚱蜢: (1) Tên khác của hoàng trùng 蝗蟲, tức là con châu chấu cắn hại lá lúa. (2) Tên thuyền.§ Loại thuyền rất nhỏ và đi nhanh.
◇Đường Dần 唐寅: Kí tình liêu trách mãnh, Tùy thủ tấu quang thuyền 寄情聊蚱蜢, 隨手奏觥船 (Đào hoa am dữ chúc duẫn minh hoàng vân thẩm chu đồng phú 桃花庵與祝允明黃雲沈周同賦).
trá, như "trá (cào cào)" (gdhn)
trách, như "trách (con cào cào)" (gdhn)
Nghĩa của 蚱 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蚱:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

Biến thể giản thể: 责;
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3
1. [求全責備] cầu toàn trách bị 2. [詰責] cật trách 3. [咎責] cữu trách 4. [指責] chỉ trách 5. [譴責] khiển trách 6. [免責] miễn trách 7. [負責] phụ trách;
責 trách, trái
◎Như: trách nhậm 責任 phần việc mình gánh nhận, phụ trách 負責 đảm nhận công việc, quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách 國家興亡, 匹夫有責 nước thịnh vượng hay bại vong, người thường cũng có phận sự.
(Động) Đòi hỏi, yêu cầu.
◇Tả truyện 左傳: Tống đa trách lộ ư Trịnh 宋多責賂於鄭 (Hoàn Công thập tam niên 桓公十三年) Tống đòi hỏi nhiều tiền của ở nước Trịnh.
(Động) Đánh đòn, xử phạt.
◎Như: trách mạ 責罵 mắng phạt, trượng trách 杖責 đánh bằng gậy, si trách 笞責 đánh bằng roi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thí giáo xuất mã, như kì bất thắng, trách chi vị trì 試教出馬, 如其不勝, 責之未遲 (Đệ ngũ hồi) Xin hãy thử cho đem ngựa ra đánh, hễ mà không thắng, thì trị tội cũng chưa muộn.
(Động) Hỏi vặn, cật vấn.
◎Như: trách bị 責備 khiển trách, chỉ trách 指責 chỉ trích.Một âm là trái.
(Danh) Nợ.
§ Thông trái 債.
trách, như "trách móc" (vhn)
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3
1. [求全責備] cầu toàn trách bị 2. [詰責] cật trách 3. [咎責] cữu trách 4. [指責] chỉ trách 5. [譴責] khiển trách 6. [免責] miễn trách 7. [負責] phụ trách;
責 trách, trái
Nghĩa Trung Việt của từ 責
(Danh) Phận sự phải làm.◎Như: trách nhậm 責任 phần việc mình gánh nhận, phụ trách 負責 đảm nhận công việc, quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách 國家興亡, 匹夫有責 nước thịnh vượng hay bại vong, người thường cũng có phận sự.
(Động) Đòi hỏi, yêu cầu.
◇Tả truyện 左傳: Tống đa trách lộ ư Trịnh 宋多責賂於鄭 (Hoàn Công thập tam niên 桓公十三年) Tống đòi hỏi nhiều tiền của ở nước Trịnh.
(Động) Đánh đòn, xử phạt.
◎Như: trách mạ 責罵 mắng phạt, trượng trách 杖責 đánh bằng gậy, si trách 笞責 đánh bằng roi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thí giáo xuất mã, như kì bất thắng, trách chi vị trì 試教出馬, 如其不勝, 責之未遲 (Đệ ngũ hồi) Xin hãy thử cho đem ngựa ra đánh, hễ mà không thắng, thì trị tội cũng chưa muộn.
(Động) Hỏi vặn, cật vấn.
◎Như: trách bị 責備 khiển trách, chỉ trách 指責 chỉ trích.Một âm là trái.
(Danh) Nợ.
§ Thông trái 債.
trách, như "trách móc" (vhn)
Dị thể chữ 責
责,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 啧;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3 zik1;
嘖 sách, trách
(Thán) Khen nức nỏm, tấm tắc.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Khẩu lí sách sách đạo: Quả nhiên hảo châu 口裡嘖嘖道: 果然好珠 (Quyển lục) Miệng tấm tắc nói: Quả thật là hạt ngọc quý. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim hay sâu bọ kêu.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Nhược hữu xà chí, ngô công tiện sách sách tác thanh 若有蛇至, 蜈蚣便嘖嘖作聲 (Quyển tam) Nếu có rắn đến, con rết liền kêu ré ré.
chép, như "chóp chép, chép miệng" (gdhn)
trách, như "trách mắng" (gdhn)
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3 zik1;
嘖 sách, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 嘖
(Phó) Lớn tiếng tranh cãi.Một âm là trách. Trách trách 嘖嘖: (1)(Thán) Khen nức nỏm, tấm tắc.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Khẩu lí sách sách đạo: Quả nhiên hảo châu 口裡嘖嘖道: 果然好珠 (Quyển lục) Miệng tấm tắc nói: Quả thật là hạt ngọc quý. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim hay sâu bọ kêu.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Nhược hữu xà chí, ngô công tiện sách sách tác thanh 若有蛇至, 蜈蚣便嘖嘖作聲 (Quyển tam) Nếu có rắn đến, con rết liền kêu ré ré.
chép, như "chóp chép, chép miệng" (gdhn)
trách, như "trách mắng" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘖:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Dị thể chữ 嘖
啧,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 帻;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zik1;
幘 trách
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Nhân dạ lai vị tằng thoát trách, bất dụng sơ đầu 因夜來未曾脫幘, 不用梳頭 (Mại du lang độc chiếm hoa khôi 賣油郎獨占花魁) Tới đêm cũng không hề tháo khăn vén tóc, không phải chải đầu.
trách, như "trách (khăn trùm đầu đàn ông)" (gdhn)
Pinyin: ze2;
Việt bính: zik1;
幘 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 幘
(Danh) Khăn đội đầu, khăn vén tóc.◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Nhân dạ lai vị tằng thoát trách, bất dụng sơ đầu 因夜來未曾脫幘, 不用梳頭 (Mại du lang độc chiếm hoa khôi 賣油郎獨占花魁) Tới đêm cũng không hề tháo khăn vén tóc, không phải chải đầu.
trách, như "trách (khăn trùm đầu đàn ông)" (gdhn)
Dị thể chữ 幘
帻,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 簀;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3;
箦 trách
trách, như "trách (nẹp tre trải giường)" (gdhn)
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3;
箦 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 箦
Giản thể của chữ 簀.trách, như "trách (nẹp tre trải giường)" (gdhn)
Nghĩa của 箦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (簀)
[zé]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁCH
chiếu; chiếc chiếu。床席。
[zé]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁCH
chiếu; chiếc chiếu。床席。
Chữ gần giống với 箦:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 箦
簀,
Tự hình:

Pinyin: zhe2;
Việt bính: zaak6;
磔 trách, trích
Nghĩa Trung Việt của từ 磔
(Động) Xé xác phanh thây.◎Như: trách hình 磔刑 hình phạt xé xác.
(Động) Giết muông sinh làm thịt tế quỷ thần.
(Danh) Nét mác.
§ Nét bút đưa xuống và kéo dài ra bên phải.
§ Nay gọi là nại 捺.
§ Còn đọc là trích.
kẹt, như "cọt kẹt; mắc kẹt" (vhn)
trách (btcn)
cạch, như "cạch mặt, cạch tới già" (gdhn)
Nghĩa của 磔 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhé]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁCH
1. phanh thây; xé xác。古代的一种酷刑,把肢体分裂。
2. nét mác (chữ Hán)。汉字的笔画,即捺。
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁCH
1. phanh thây; xé xác。古代的一种酷刑,把肢体分裂。
2. nét mác (chữ Hán)。汉字的笔画,即捺。
Chữ gần giống với 磔:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 賾;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zak3;
赜 trách
trách, như "trách (bí ẩn; khó hiểu)" (gdhn)
Pinyin: ze2;
Việt bính: zak3;
赜 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 赜
Giản thể của chữ 賾.trách, như "trách (bí ẩn; khó hiểu)" (gdhn)
Nghĩa của 赜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賾)
[zé]
Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁCH
tinh vi; sâu xa。精微;深奥。
探赜索隐。
tìm tòi những cái sâu xa
[zé]
Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁCH
tinh vi; sâu xa。精微;深奥。
探赜索隐。
tìm tòi những cái sâu xa
Chữ gần giống với 赜:
赜,Dị thể chữ 赜
賾,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 箦;
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3;
簀 trách
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cố đắc trường thị sàng trách nhĩ 故得長侍床簀耳 (Chân Hậu 甄后) Cho nên mới được thường hầu hạ giường chiếu.
(Danh) Dịch trách 易簀: ông Tăng Tử 曾子 lúc sắp chết, gọi người hầu vào thay chiếu, vì thế nên người ta gọi kẻ bệnh nặng sắp chết là dịch trách 易簀.
trách, như "trách (nẹp tre trải giường)" (gdhn)
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3;
簀 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 簀
(Danh) Chiếu (làm bằng tre, gỗ).◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cố đắc trường thị sàng trách nhĩ 故得長侍床簀耳 (Chân Hậu 甄后) Cho nên mới được thường hầu hạ giường chiếu.
(Danh) Dịch trách 易簀: ông Tăng Tử 曾子 lúc sắp chết, gọi người hầu vào thay chiếu, vì thế nên người ta gọi kẻ bệnh nặng sắp chết là dịch trách 易簀.
trách, như "trách (nẹp tre trải giường)" (gdhn)
Chữ gần giống với 簀:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Dị thể chữ 簀
箦,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 赜;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3 zak3;
賾 trách
◎Như: thám trách sách ẩn 探賾索隱 nghiên cứu nghĩa lí sâu xa.
◇Dịch Kinh 易經: Thánh nhân hữu dĩ kiến thiên hạ chi trách 聖人有以見天下之賾 (Hệ từ thượng 繫辭上) Thánh nhân do đó thấy được chỗ sâu xa uẩn áo của thiên hạ.
(Tính) Sâu xa, u thâm.
◇Mạnh Giao 孟郊: Trách hải thùy năng nhai 賾海誰能涯 (Điếu Nguyên Lỗ San 弔元魯山) Biển sâu ai dò được?
trách, như "trách (bí ẩn; khó hiểu)" (gdhn)
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3 zak3;
賾 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 賾
(Danh) Sự vật sâu xa huyền diệu.◎Như: thám trách sách ẩn 探賾索隱 nghiên cứu nghĩa lí sâu xa.
◇Dịch Kinh 易經: Thánh nhân hữu dĩ kiến thiên hạ chi trách 聖人有以見天下之賾 (Hệ từ thượng 繫辭上) Thánh nhân do đó thấy được chỗ sâu xa uẩn áo của thiên hạ.
(Tính) Sâu xa, u thâm.
◇Mạnh Giao 孟郊: Trách hải thùy năng nhai 賾海誰能涯 (Điếu Nguyên Lỗ San 弔元魯山) Biển sâu ai dò được?
trách, như "trách (bí ẩn; khó hiểu)" (gdhn)
Dị thể chữ 賾
赜,
Tự hình:

Pinyin: cuo4, ze2;
Việt bính: zaak3 zaak6;
齚 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 齚
(Động) Cắn.§ Xưa dùng như trách 齰.
Nghĩa của 齚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齰)
[zé]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: TRÁCH
cắn。咬。
[zé]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: TRÁCH
cắn。咬。
Dị thể chữ 齚
𱌬,
Tự hình:

Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3;
齰 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 齰
(Động) Cắn.◇Sử Kí 史記: Ngụy Kì tất nội quý, đỗ môn trách thiệt tự sát 魏其必內愧, 杜門齰舌自殺 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Ngụy Kì ắt sẽ xấu hổ trong lòng, đóng cửa cắn lưỡi tự sát.
Dị thể chữ 齰
𫜬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trách
| trách | 啧: | trách mắng |
| trách | 嘖: | trách mắng |
| trách | 垞: | trách (nồi đất, cái niêu) |
| trách | : | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
| trách | 帻: | trách (khăn trùm đầu đàn ông) |
| trách | 幘: | trách (khăn trùm đầu đàn ông) |
| trách | 柞: | trách (huyện ở Thiểm Tây) |
| trách | 磔: | |
| trách | 窄: | trách (chật hẹp; nhỏ nhen) |
| trách | 箦: | trách (nẹp tre trải giường) |
| trách | 簀: | trách (nẹp tre trải giường) |
| trách | : | trách (nồi đất, cái niêu) |
| trách | 蚱: | trách (con cào cào) |
| trách | 責: | trách móc |
| trách | 责: | trách móc |
| trách | 賾: | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
| trách | 赜: | trách (bí ẩn; khó hiểu) |

Tìm hình ảnh cho: trách Tìm thêm nội dung cho: trách
