Từ: 义举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义举 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìjǔ] nghĩa cử; việc làm vì chính nghĩa。指疏财仗义的行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
义举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义举 Tìm thêm nội dung cho: 义举