Từ: 义勇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义勇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义勇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyǒng] nghĩa dũng; anh dũng đấu tranh vì chính nghĩa。为正义事业而勇于斗争的。
义勇军
nghĩa dũng quân; nghĩa quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng
义勇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义勇 Tìm thêm nội dung cho: 义勇