Từ: 义勇军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义勇军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义勇军 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyǒngjūn] nghĩa dũng quân; nghĩa quân; nghĩa binh。人民为了抗击侵略者自愿组织起来的军队。特指中国抗日时期人民自动组织起来的一种抗日武装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
义勇军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义勇军 Tìm thêm nội dung cho: 义勇军