Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 义勇军 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìyǒngjūn] nghĩa dũng quân; nghĩa quân; nghĩa binh。人民为了抗击侵略者自愿组织起来的军队。特指中国抗日时期人民自动组织起来的一种抗日武装。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇
| dõng | 勇: | hương dõng, lính dõng |
| dũng | 勇: | dũng cảm; dũng sĩ |
| giõng | 勇: | |
| rụng | 勇: | rơi rụng |
| xõng | 勇: | xõng lưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |

Tìm hình ảnh cho: 义勇军 Tìm thêm nội dung cho: 义勇军
