Từ: 乌兹别克 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌兹别克:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乌 • 兹 • 别 • 克

Nghĩa của 乌兹别克 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūzībiékè] U-dơ-bê-ki-xtan; Uzbekistan。乌兹别克共和国苏联中亚南部的加盟共和国。在1917年分裂成许多行政区域,在1924年联合成一个加盟共和国。首都是塔什干。人口23,547,000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô乌:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兹

tư兹:tư (cái này, tại đây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt别:đi biệt; biệt li
bít别: 
bịt别: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc克:khắc khoải
乌兹别克 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌兹别克 Tìm thêm nội dung cho: 乌兹别克