Từ: 乌纱帽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌纱帽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌纱帽 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūshāmào] mũ cánh chuồn; mũ ô sa (bằng sa đen); quan tước。纱帽。比喻官位。也叫乌纱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱

sa:vải sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo
乌纱帽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌纱帽 Tìm thêm nội dung cho: 乌纱帽