Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 乌龟 trong tiếng Trung hiện đại:
[wūguī] 1. rùa; con rùa。爬行动物,体扁,有硬甲,长圆形,背部隆起,黑褐色,有花纹,趾有蹼,能游泳,头尾四肢能缩入壳内。生活在河流 、湖泊里,吃杂草或小动物。龟甲中医入药。也叫金龟,俗称王八。
2. người bị cắm sừng; mọc sừng (gọi diễu người có vợ ngoại tình)。讥称妻子有外遇的人。
2. người bị cắm sừng; mọc sừng (gọi diễu người có vợ ngoại tình)。讥称妻子有外遇的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌
| ô | 乌: | ngựa ô (ngựa đen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龟
| qui | 龟: | kim qui |
| quy | 龟: | (con rùa) |
| quân | 龟: | quân liệt (nứt nẻ) |

Tìm hình ảnh cho: 乌龟 Tìm thêm nội dung cho: 乌龟
