Từ: 乌龟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌龟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌龟 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūguī] 1. rùa; con rùa。爬行动物,体扁,有硬甲,长圆形,背部隆起,黑褐色,有花纹,趾有蹼,能游泳,头尾四肢能缩入壳内。生活在河流 、湖泊里,吃杂草或小动物。龟甲中医入药。也叫金龟,俗称王八。
2. người bị cắm sừng; mọc sừng (gọi diễu người có vợ ngoại tình)。讥称妻子有外遇的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龟

qui:kim qui
quy:(con rùa)
quân:quân liệt (nứt nẻ)
乌龟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌龟 Tìm thêm nội dung cho: 乌龟