Từ: 乏味 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乏味:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乏味 trong tiếng Trung hiện đại:

[fáwèi] không thú vị; nhạt nhẽo; kém thú vị; vô vị。没有趣味;缺少情趣。
语言乏味
ngôn ngữ nhạt nhẽo
这种单调的生活实在乏味得很。
cuộc sống đơn điệu này thật vô vị quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp:bấp bênh
bập: 
bặp: 
mạp:mập mạp
mấp:mấp máy
mập:béo mập
mặp:chắc mặp
phúp:đập phúp phúp
phạp:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập:phập phồng
phặp:chém phặp
phốp:phốp pháp
phụp:lọt phụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt
乏味 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乏味 Tìm thêm nội dung cho: 乏味