Từ: 同族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng tộc
Cùng một họ. ☆Tương tự:
đồng tông
宗.Cùng một chủng tộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
同族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同族 Tìm thêm nội dung cho: 同族