Từ: 乘法表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘法表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乘法表 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngfǎbiǎo] bảng cửu chương。由一组数按规则的顺序相乘所得之积列成的表,通常指由前10个或12个自然数按1、2、3、等等直到10或12的顺序依次相乘所得之积列成的表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
乘法表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘法表 Tìm thêm nội dung cho: 乘法表