Từ: 九冬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九冬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 九 • 冬

cửu đông
Chín mươi ngày của mùa đông, tức mùa đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu九:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng冬: 
đong冬:đi đong gạo; đong đưa
đông冬:đông cô; mùa đông
九冬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九冬 Tìm thêm nội dung cho: 九冬