Cao su chống va đập cửa

Từ: 内掌柜的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内掌柜的:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内掌柜的 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèizhǎngguì·de] bà chủ。旧时指"掌柜的"的妻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết
内掌柜的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内掌柜的 Tìm thêm nội dung cho: 内掌柜的