Cao su chống va đập cửa

Từ: 步韵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步韵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 步韵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùyùn] bộ vận; nhại vần (dựa theo thứ tự của chân vần dùng trong thơ người khác để hoạ lại thơ)。依照别人做诗所用韵脚的次第来和诗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
步韵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步韵 Tìm thêm nội dung cho: 步韵