Cao su chống va đập cửa

Từ: ham có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ham:

蚶 ham

Đây là các chữ cấu thành từ này: ham

ham [ham]

U+86B6, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han1, qu2;
Việt bính: ham1;

ham

Nghĩa Trung Việt của từ 蚶

(Danh) Con sò.
§ Vì vỏ sò cứng, có đường vằn và góc cạnh như mái ngói nên tục gọi là ngõa lăng tử
. Cũng gọi là: khôi cáp , ham tử .
ham, như "ham (sò huyết)" (gdhn)

Nghĩa của 蚶 trong tiếng Trung hiện đại:

[hān]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: KHAM
sò; con sò。蚶子。
红蚶
sò huyết
Từ ghép:
蚶田 ; 蚶子

Chữ gần giống với 蚶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

Chữ gần giống 蚶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚶 Tự hình chữ 蚶 Tự hình chữ 蚶 Tự hình chữ 蚶

Dịch ham sang tiếng Trung hiện đại:

《喜欢。》ham chơi
爱玩 (爱好玩赏)。
爱好 《对某种事物具有浓厚的兴趣。》
爱慕 《由于喜欢或敬重而愿意接近。》
ham đua đòi; thích làm dáng
爱慕虚荣。
《看见好的食物就想吃; 专爱吃好的; 贪嘴。》
trông thấy đánh cờ anh ta ham lắm đây.
看见下棋他就馋得慌。 好 《喜爱(跟"恶"相对)。》
ham ăn biếng làm; ăn bơ làm biếng
好吃懒做。
《对某种事物欲望老不满足; 求多。》
贪图 《极力希望得到(某种好处)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ham

ham:ham chuộng, ham mê
ham𫺧:ham chuộng, ham mê
ham:ham chuộng, ham mê
ham𢣇:ham chuộng, ham mê
ham𫻎:ham chuộng, ham mê
ham:ham chuộng, ham mê
ham:ham (sò huyết)
ham:ham chuộng, ham mê
ham:ham chuộng, ham mê
ham tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ham Tìm thêm nội dung cho: ham