Cao su chống va đập cửa
Pinyin: han1, qu2;
Việt bính: ham1;
蚶 ham
Nghĩa Trung Việt của từ 蚶
(Danh) Con sò.§ Vì vỏ sò cứng, có đường vằn và góc cạnh như mái ngói nên tục gọi là ngõa lăng tử 瓦楞子. Cũng gọi là: khôi cáp 魁蛤, ham tử 蚶子.
ham, như "ham (sò huyết)" (gdhn)
Nghĩa của 蚶 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蚶:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

Dịch ham sang tiếng Trung hiện đại:
爱 《喜欢。》ham chơi爱玩 (爱好玩赏)。
爱好 《对某种事物具有浓厚的兴趣。》
爱慕 《由于喜欢或敬重而愿意接近。》
ham đua đòi; thích làm dáng
爱慕虚荣。
馋 《看见好的食物就想吃; 专爱吃好的; 贪嘴。》
trông thấy đánh cờ anh ta ham lắm đây.
看见下棋他就馋得慌。 好 《喜爱(跟"恶"相对)。》
ham ăn biếng làm; ăn bơ làm biếng
好吃懒做。
贪 《对某种事物欲望老不满足; 求多。》
贪图 《极力希望得到(某种好处)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ham
| ham | 噷: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 𫺧: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 憨: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 𢣇: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 𫻎: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 歆: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 蚶: | ham (sò huyết) |
| ham | 酣: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 頷: | ham chuộng, ham mê |

Tìm hình ảnh cho: ham Tìm thêm nội dung cho: ham
