Từ: 博學宏詞 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博學宏詞:
bác học hoành từ
Tên một khoa thi của Trung Hoa đời Tống chọn người có học vấn rộng và văn tài trác việt.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Kì hậu dĩ bác học hoành từ, thụ Tập Hiền điện Chánh Tự
其後以博學宏詞, 授集賢殿正字 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Sau đậu khoa Bác Học Hoành Từ, được bổ chức Chánh Tự ở điện Tập Hiền.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 博
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bạc | 博: | bàn bạc |
| mác | 博: | giáo mác |
| vác | 博: | bốc vác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏
| hoãng | 宏: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞
| tờ | 詞: | lặng như tờ |
| từ | 詞: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 博學宏詞 Tìm thêm nội dung cho: 博學宏詞
