Từ: 书坊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书坊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 书 • 坊

Nghĩa của 书坊 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūfāng] hiệu sách; hàng sách。旧时印刷并出售书籍的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư书:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坊

phương坊: 
phường坊:phường chèo, một phường
书坊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书坊 Tìm thêm nội dung cho: 书坊