Từ: 谄上欺下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谄上欺下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谄上欺下 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎnshàngqīxià] thượng đội hạ đạp。讨好上司,欺压下级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谄

siểm:siểm nịnh
xiểm:xúc xiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺

khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
谄上欺下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谄上欺下 Tìm thêm nội dung cho: 谄上欺下