Từ: 禁城 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁城:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấm thành
Cung thành.
◇Trần Vũ 羽:
Cửu trùng môn tỏa cấm thành thu, Nguyệt quá nam cung tiệm ánh lâu
, 樓 (Trường An ngọa bệnh thu dạ ngôn hoài 懷).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì
禁城 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁城 Tìm thêm nội dung cho: 禁城