Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 危亡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危亡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 危亡 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēiwáng] nguy vong; lâm nguy。(国家、民族) 接近于灭亡的危险局势。
民族危亡的时刻。
Giờ phút dân tộc lâm nguy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự
危亡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 危亡 Tìm thêm nội dung cho: 危亡