Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sự tích
Dấu vết còn lại của sự việc đã trải qua. Cũng chỉ những sự tình người ta đã làm trong suốt đời sống. ☆Tương tự:
kì tích
奇跡,
hành trạng
行狀,
sự nghiệp
事業.
Nghĩa của 事迹 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìjī] sự tích; câu chuyện。个人或集体过去做过的比较重要的事情。
生平事迹。
câu chuyện cuộc đời.
英雄事迹。
sự tích anh hùng.
模范事迹。
sự tích gương mẫu.
生平事迹。
câu chuyện cuộc đời.
英雄事迹。
sự tích anh hùng.
模范事迹。
sự tích gương mẫu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跡
| tích | 跡: | dấu tích |

Tìm hình ảnh cho: 事跡 Tìm thêm nội dung cho: 事跡
