Từ: 二婚头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二婚头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二婚头 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrhūntóu] rổ rá cạp lai; người phụ nữ bước thêm bước nữa; tái giá (tỏ ý miệt khinh)。称再嫁的妇女(含轻视意)。也叫二婚儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
二婚头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二婚头 Tìm thêm nội dung cho: 二婚头